消耗
xiāohào
tiêu háo
tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp
消耗 (xiāohào, Hán Việt: tiêu háo) nghĩa là tiêu thụ; sử dụng hết; làm cạn kiệt; tiêu hao; (cũ) tin tức; thư từ; thông điệp. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
消 tiêu · 15 từ
消息xiāoxitin tức取消qǔxiāohủy消失xiāoshībiến mất消费xiāofèitiêu thụ消化xiāohuàtiêu hóa消费者xiāofèizhěngười tiêu dùng消极xiāojítiêu cực消防xiāofángcứu hoả