涨 zhǎngtrướngtăng (giá cả, sông ngòi) HSK 5 涨 (zhǎng, Hán Việt: trướng) nghĩa là tăng (giá cả, sông ngòi). Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 涨 Các nghĩa và cách đọczhǎng tăng (giá cả, sông ngòi)zhàng sưng; phồngCụm từ thường gặp có 涨上涨shàngzhǎngtăng lên涨价zhǎngjiàtăng giá trị高涨gāozhǎngtăng vọt水涨船高shuǐzhǎngchuángāonước lên thì thuyền lên