Tâm HSK

灭

miè
diệt
dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ

灭 (miè, Hán Việt: diệt) nghĩa là dập tắt hoặc làm tắt; tắt (lửa, v.v.); tiêu diệt hoặc xóa sổ. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 灭