Tâm HSK

灵魂

línghún
linh hồn
linh hồn; tinh thần

灵魂 (línghún, Hán Việt: linh hồn) nghĩa là linh hồn; tinh thần. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

灵 linh · 12 từ