Tâm HSK

心灵

xīnlíng
tâm linh
sáng dạ; thông minh; nhanh trí

心灵 (xīnlíng, Hán Việt: tâm linh) nghĩa là sáng dạ; thông minh; nhanh trí. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 心灵

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

心 tâm · 105 từ

灵 linh · 12 từ