Tâm HSK

猜谜

cāimí
sai mê
trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng)

猜谜 (cāimí, Hán Việt: sai mê) nghĩa là trả lời câu đố; đoán (tức hình thành ý kiến mà không có nhiều bằng chứng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

猜 sai · 3 từ

谜 mê · 4 từ