Tâm HSK

用户

yònghù
dụng hộ
người dùng; khách hàng; thuê bao

用户 (yònghù, Hán Việt: dụng hộ) nghĩa là người dùng; khách hàng; thuê bao. Đây là từ vựng HSK 5.

Câu ví dụ với 用户

会员卡用户的数量是上个月的两倍。
huì yuán kǎ yòng hù de shù liàng shì shàng gè yuè de liǎng bèi。
Số người dùng thẻ hội viên gấp hai lần tháng trước.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

用 dụng · 53 từ

户 hộ · 12 từ