用户 (yònghù, Hán Việt: dụng hộ) nghĩa là người dùng; khách hàng; thuê bao. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 用户
会员卡用户的数量是上个月的两倍。
huì yuán kǎ yòng hù de shù liàng shì shàng gè yuè de liǎng bèi。
Số người dùng thẻ hội viên gấp hai lần tháng trước.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
用 dụng · 53 từ
不用bùyòngkhông cần信用卡xìnyòngkǎthẻ tín dụng有用yǒuyònghữu ích常用chángyòngđược sử dụng phổ biến使用shǐyòngsử dụng作用zuòyòngtác động đến费用fèiyòngchi phí用于yòngyúsử dụng trong