眼 (yǎn, Hán Việt: nhãn) nghĩa là mắt; lỗ nhỏ; trọng tâm (của vấn đề). Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 眼
它一岁多了。我最喜欢它的眼睛。
tā yí suì duō le。 wǒ zuì xǐ huan tā de yǎn jīng。
Nó hơn một tuổi rồi. Mình thích nhất là đôi mắt của nó.
它的眼睛很大,也很漂亮。
tā de yǎn jīng hěn dà, yě hěn piào liang。
Mắt nó to, lại còn đẹp nữa.
写完了也别一直看电视,对眼睛不好。
xiě wán le yě bié yì zhí kàn diàn shì, duì yǎn jīng bù hǎo。
Viết xong cũng đừng xem tivi mãi, không tốt cho mắt.
Cụm từ thường gặp có 眼
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.