眼下 (yǎnxià, Hán Việt: nhãn hạ) nghĩa là bây giờ; hiện tại; dưới mắt (y học). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
眼 nhãn · 25 từ
眼睛yǎnjingmắt眼前yǎnqiántrước mắt眼镜yǎnjìngkính mắt眼泪yǎnlèinước mắt眼光yǎnguāngánh nhìn眼看yǎnkànsắp眼神yǎnshénbiểu hiện hoặc cảm xúc trong mắt亲眼qīnyǎntận mắt