移交 (yíjiāo, Hán Việt: di giao) nghĩa là chuyển giao; bàn giao. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
移 di · 9 từ
移动yídòngdi chuyển转移zhuǎnyíchuyển移民yímínnhập cư移植yízhícấy ghép迁移qiānyídi cư推移tuīyítrôi qua hoặc đi qua潜移默化qiányímòhuàảnh hưởng một cách không nhận ra愚公移山yúgōngyíshānông lão dời núi