第二 (dìèr, Hán Việt: đệ nhị) nghĩa là thứ hai; số hai; kế tiếp. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 第二
出了宾馆往左走,到第二个路口再往右走,一直走就到了。
chū le bīn guǎn wǎng zuǒ zǒu, dào dì èr gè lù kǒu zài wǎng yòu zǒu, yì zhí zǒu jiù dào le。
Ra khỏi khách sạn rẽ trái, đến ngã tư thứ hai thì rẽ phải, cứ đi thẳng là tới.
第一个题他做完了,第二个题他看不懂。
dì yī gè tí tā zuò wán le, dì èr gè tí tā kàn bù dǒng。
Câu thứ nhất cậu đã làm xong, câu thứ hai thì cậu đọc không hiểu.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.