Tâm HSK

米

mǐ
mễ
mét
1 m

米 (mǐ, Hán Việt: mễ) nghĩa là mét. Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 2 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 米

一米三。他是不是很高?
yì mǐ sān。 tā shì bu shì hěn gāo?
Một mét ba. Cháu cao lắm phải không cô?
我不太喜欢吃面条,我喜欢吃米饭。
wǒ bú tài xǐ huan chī miàn tiáo, wǒ xǐ huan chī mǐ fàn。
Tôi không thích ăn mì lắm, tôi thích ăn cơm.
弟弟也想跑,可是他跑了几米,就坐在雪里了。
dì di yě xiǎng pǎo, kě shì tā pǎo le jǐ mǐ, jiù zuò zài xuě lǐ le。
Em trai cũng muốn chạy, nhưng mới chạy được vài mét đã ngồi phịch xuống tuyết.
我想吃米饭。下午你去商店吗?
wǒ xiǎng chī mǐ fàn。 xià wǔ nǐ qù shāng diàn ma?
Tôi muốn ăn cơm. Chiều nay bạn có đi cửa hàng không?
我想吃米饭,喝茶。
wǒ xiǎng chī mǐ fàn, hē chá。
Tôi muốn ăn cơm, uống trà.

Cụm từ thường gặp có 米