粉色 (fěnsè, Hán Việt: phấn sắc) nghĩa là màu hồng. Đây là từ vựng HSK 7–9, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 粉色
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.
粉色的真好看!多少钱?
fěn sè de zhēn hǎo kàn! duō shǎo qián?
Màu hồng đẹp thật! Bao nhiêu tiền?
好,我买粉色的。
hǎo, wǒ mǎi fěn sè de。
Được, tôi lấy chiếc màu hồng.
手表是粉色的,王方非常喜欢这个颜色。
shǒu biǎo shì fěn sè de, wáng fāng fēi cháng xǐ huan zhè ge yán sè。
Đồng hồ màu hồng, Vương Phương rất thích màu này.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
粉 phấn · 8 từ
面粉miànfěnbột mì奶粉nǎifěnsữa bột粉丝fěnsībún tàu粉碎fěnsuìnghiền nát粉末fěnmòbột mịn淀粉diànfěntinh bột洗衣粉xǐyīfěnbột giặt