Tâm HSK

粘贴

zhāntiē
niêm thiếp
dán; gắn; dính

粘贴 (zhāntiē, Hán Việt: niêm thiếp) nghĩa là dán; gắn; dính. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

贴 thiếp · 7 từ