红 (hóng, Hán Việt: hồng) nghĩa là đỏ; phổ biến; cách mạng. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 红
红色的是我的,白色的是他的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì tā de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của anh ấy.
红色的是我的,白色的是我丈夫的。
hóng sè de shì wǒ de, bái sè de shì wǒ zhàng fu de。
Cái màu đỏ là của tôi, cái màu trắng là của chồng tôi.
这个吗?有红色的,也有粉色的。
zhè ge ma? yǒu hóng sè de, yě yǒu fěn sè de。
Chiếc này ạ? Có màu đỏ, cũng có màu hồng.
在桌子上,左边那个红色的杯子里。
zài zhuō zi shàng, zuǒ biān nà ge hóng sè de bēi zi lǐ。
Trên bàn ấy, trong cái cốc màu đỏ bên trái.
Cụm từ thường gặp có 红
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.