纸 (zhǐ, Hán Việt: chỉ) nghĩa là giấy; lượng từ cho tài liệu, thư từ, v.v.. Đây là từ vựng HSK 3.
Câu ví dụ với 纸
你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
早上,她的丈夫张东在看报纸、喝牛奶,什么也没说。
zǎo shàng, tā de zhàng fu zhāng dōng zài kàn bào zhǐ、 hē niú nǎi, shén me yě méi shuō。
Buổi sáng, chồng cô là Trương Đông ngồi đọc báo, uống sữa, chẳng nói gì cả.
她手里拿着一张纸,上面写着宾馆的名字。
tā shǒu lǐ ná zhe yì zhāng zhǐ, shàng miàn xiě zhe bīn guǎn de míng zì。
Cô cầm trong tay một tờ giấy, trên đó có viết tên khách sạn.
孩子看了看那张纸,笑着说:“往右走,到路口再往右走。”
hái zi kàn le kàn nà zhāng zhǐ, xiào zhe shuō:“ wǎng yòu zǒu, dào lù kǒu zài wǎng yòu zǒu。”
Đứa trẻ nhìn tờ giấy, cười và nói: “Chị rẽ phải, đến ngã tư lại rẽ phải.”