报纸 (bàozhǐ, Hán Việt: báo chỉ) nghĩa là báo (giấy). Đây là từ vựng HSK 3, có trong HSK2 Bài 3 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 报纸
你看一下,旁边的报纸是谁的?
nǐ kàn yí xià, páng biān de bào zhǐ shì shuí de?
Bạn xem thử, tờ báo bên cạnh là của ai?
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
早上,她的丈夫张东在看报纸、喝牛奶,什么也没说。
zǎo shàng, tā de zhàng fu zhāng dōng zài kàn bào zhǐ、 hē niú nǎi, shén me yě méi shuō。
Buổi sáng, chồng cô là Trương Đông ngồi đọc báo, uống sữa, chẳng nói gì cả.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
报 báo · 28 từ
报名bàomíngđăng ký报考bàokǎođăng ký dự thi报告bàogàothông báo报道bàodàođưa tin报警bàojǐngbáo động预报yùbàodự báo报到bàodàobáo cáo có mặt回报huíbàođáp lại