Tâm HSK

老汉

lǎohàn
lão hán
ông già; tôi (một ông già tự xưng)

老汉 (lǎohàn, Hán Việt: lão hán) nghĩa là ông già; tôi (một ông già tự xưng). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

老 lão · 30 từ

汉 hán · 3 từ