肯 kěnkhẳngđồng ý; chấp thuận; bằng lòng HSK 6 肯 (kěn, Hán Việt: khẳng) nghĩa là đồng ý; chấp thuận; bằng lòng. Đây là từ vựng HSK 6. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 肯 Cụm từ thường gặp có 肯肯定kěndìngchắc chắn宁肯nìngkěnthà rằng...