英雄 (yīngxióng, Hán Việt: anh hùng) nghĩa là anh hùng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
英 anh · 8 từ
精英jīngyīngtinh hoa英勇yīngyǒnganh dũng英俊yīngjùnđẹp trai英明yīngmínganh minh英语yīngyǔtiếng Anh英镑yīngbàngbảng Anh英文yīngwéntiếng Anh