荣誉 (róngyù, Hán Việt: vinh dự) nghĩa là vinh dự; danh dự; vẻ vang. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
荣 vinh · 7 từ
繁荣fánróngthịnh vượng光荣guāngróngvinh dự và vinh quang荣幸róngxìngvinh dự虚荣xūróngthói phù phiếm荣获rónghuòđược vinh danh với欣欣向荣xīnxīnxiàngrónghưng thịnh