欣欣向荣 (xīnxīnxiàngróng, Hán Việt: hân hân hướng vinh) nghĩa là (thành ngữ) hưng thịnh; phát đạt. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
欣 hân · 4 từ
向 hướng · 25 từ
方向fāngxiànghướng向上xiàngshànglên面向miànxiàngđối mặt倾向qīngxiàngxu hướng一向yīxiàngmột khoảng thời gian trong quá kh…向往xiàngwǎngkhao khát向前xiàngqiántiến lên转向zhuǎnxiàngđổi hướng