Tâm HSK

贴

tiē
thiếp
dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog)

贴 (tiē, Hán Việt: thiếp) nghĩa là dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog). Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 贴