贴 tiēthiếpdán; dính; đăng (ví dụ: trên blog) HSK 5 贴 (tiē, Hán Việt: thiếp) nghĩa là dán; dính; đăng (ví dụ: trên blog). Đây là từ vựng HSK 5. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 贴 Cụm từ thường gặp có 贴补贴bǔtiētrợ cấp贴近tiējìnáp sát粘贴zhāntiēdán体贴tǐtiēân cần津贴jīntiētrợ cấp张贴zhāngtiēdán贴切tiēqièsát nghĩa