跑 (pǎo, Hán Việt: bào) nghĩa là chạy. Đây là từ vựng HSK 2.
Các nghĩa và cách đọc
- páo (động vật) cào (mặt đất)
- pǎo chạy; chạy trốn; bỏ trốn
Câu ví dụ với 跑
你是不是每天早上跑步?
nǐ shì bu shì měi tiān zǎo shàng pǎo bù?
Có phải sáng nào bạn cũng chạy bộ không?
你每天跑多长时间?
nǐ měi tiān pǎo duō cháng shí jiān?
Mỗi ngày bạn chạy bao lâu?
我出院了,现在每天早上都跑步。
wǒ chū yuàn le, xiàn zài měi tiān zǎo shàng dōu pǎo bù。
Tôi ra viện rồi, giờ sáng nào cũng chạy bộ.
六点起床,跑半个小时。
liù diǎn qǐ chuáng, pǎo bàn gè xiǎo shí。
Sáu giờ dậy, chạy nửa tiếng.
对,他每天都跑步。
duì, tā měi tiān dōu pǎo bù。
Vâng, ngày nào cháu cũng chạy bộ.
Cụm từ thường gặp có 跑
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.