踏实 (tāshi, Hán Việt: đạp thật) nghĩa là cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
踏实 (tāshi, Hán Việt: đạp thật) nghĩa là cơ sở vững chắc; ổn định; vững vàng. Đây là từ vựng HSK 6.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.