Tâm HSK

轮

lún
luân
bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng

轮 (lún, Hán Việt: luân) nghĩa là bánh xe; đĩa; vòng; chuyến tàu hơi nước; thay phiên; xoay vòng. Đây là từ vựng HSK 6.

Cụm từ thường gặp có 轮