Tâm HSK

迷

mí
mê
làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ

迷 (mí, Hán Việt: mê) nghĩa là làm bối rối; mê mẩn; người hâm mộ. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 迷

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

迷 mê · 16 từ