送给 (sònggěi, Hán Việt: tống cấp) nghĩa là gửi; tặng quà. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Câu ví dụ với 送给
张东送给王方一个手表。
zhāng dōng sòng gěi wáng fāng yí gè shǒu biǎo。
Trương Đông tặng Vương Phương một chiếc đồng hồ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
送 tống · 10 từ
发送fāsòngtruyền đi赠送zèngsòngtặng quà配送pèisòngghép đơn và giao hàng运送yùnsòngvận chuyển输送shūsòngvận chuyển送礼sònglǐtặng quà接送jiēsòngđưa đón送行sòngxíngtiễn biệt