Tâm HSK

部署

bùshǔ
bộ thự
bố trí; triển khai; sự bố trí

部署 (bùshǔ, Hán Việt: bộ thự) nghĩa là bố trí; triển khai; sự bố trí. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

部 bộ · 27 từ

署 thự · 2 từ