雇 gùcốthuê; mướn HSK 7–9 雇 (gù, Hán Việt: cố) nghĩa là thuê; mướn. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 雇 Cụm từ thường gặp có 雇雇佣gùyōngthuê雇员gùyuánnhân viên雇主gùzhǔngười thuê lao động解雇jiěgùsa thải