非金属 (fēijīnshǔ, Hán Việt: phi kim chúc) nghĩa là phi kim (hóa học). Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
非 phi · 13 từ
非常fēichángrất除非chúfēichỉ nếu并非bìngfēithật sự không phải非法fēifǎbất hợp pháp是非shìfēiđúng và sai非凡fēifánkhác thường非得fēiděiphải莫非mòfēicó thể nào
金 kim · 21 từ
现金xiànjīntiền mặt奖金jiǎngjīntiền thưởng奖学金jiǎngxuéjīnhọc bổng资金zījīnquỹ黄金huángjīnvàng租金zūjīntiền thuê押金yājīntiền đặt cọc基金jījīnquỹ