Tâm HSK

上当

shàngdàng
thượng đương
bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa

上当 (shàngdàng, Hán Việt: thượng đương) nghĩa là bị lừa (bởi sự lừa dối của ai đó); bị lừa gạt; bị lừa. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

上 thượng · 86 từ

当 đương · 42 từ