Tâm HSK

东

dōng
đông
phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ

东 (dōng, Hán Việt: đông) nghĩa là phía đông; chủ nhà (tức là ngồi phía đông của khách); địa chủ. Đây là từ vựng HSK 3.

Câu ví dụ với 东

张东,你每天几点上班?
zhāng dōng, nǐ měi tiān jǐ diǎn shàng bān?
Trương Đông, mỗi ngày anh đi làm lúc mấy giờ?
张东,你妻子做饭做得怎么样?
zhāng dōng, nǐ qī zǐ zuò fàn zuò dé zěn me yàng?
Trương Đông, vợ anh nấu ăn thế nào?
早上,她的丈夫张东在看报纸、喝牛奶,什么也没说。
zǎo shàng, tā de zhàng fu zhāng dōng zài kàn bào zhǐ、 hē niú nǎi, shén me yě méi shuō。
Buổi sáng, chồng cô là Trương Đông ngồi đọc báo, uống sữa, chẳng nói gì cả.
晚上,张东开车来学校接她。
wǎn shàng, zhāng dōng kāi chē lái xué xiào jiē tā。
Buổi tối, Trương Đông lái xe đến trường đón cô.
张东送给王方一个手表。
zhāng dōng sòng gěi wáng fāng yí gè shǒu biǎo。
Trương Đông tặng Vương Phương một chiếc đồng hồ.

Cụm từ thường gặp có 东

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

东 đông · 12 từ