Tâm HSK

借

jiè
tá
mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng

借 (jiè, Hán Việt: tá) nghĩa là mượn; (dùng kết hợp với 給|给[gei3] hoặc 出[chu1],...) cho mượn; tận dụng; lợi dụng. Đây là từ vựng HSK 3.

Cụm từ thường gặp có 借