水平 (shuǐpíng, Hán Việt: thủy bình) nghĩa là mức độ (thành tựu, v.v.); tiêu chuẩn; ngang. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
水 thủy · 59 từ
水果shuǐguǒtrái cây矿泉水kuàngquánshuǐnước khoáng汽水qìshuǐnước ngọt có ga泪水lèishuǐnước mắt水分shuǐfènhàm lượng nước雨水yǔshuǐnước mưa汗水hànshuǐmồ hôi开水kāishuǐnước đã đun sôi