Tâm HSK

公平

gōngpíng
công bình
công bằng; không thiên vị

公平 (gōngpíng, Hán Việt: công bình) nghĩa là công bằng; không thiên vị. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

公 công · 55 từ

平 bình · 33 từ