主动 (zhǔdòng, Hán Việt: chủ động) nghĩa là chủ động; tự làm gì đó; tự giác. Đây là từ vựng HSK 5.
Câu ví dụ với 主动
你可以主动跟他们交流啊。
nǐ kě yǐ zhǔ dòng gēn tā men jiāo liú a。
Con có thể chủ động nói chuyện với các bạn mà.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
主 chủ · 45 từ
主要zhǔyàochính主意zhǔyikế hoạch主题zhǔtíchủ đề主任zhǔrèngiám đốc主席zhǔxíchủ tịch主人zhǔrénchủ主持zhǔchíphụ trách车主chēzhǔchủ sở hữu xe