Tâm HSK

主持

zhǔchí
chủ trì
phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì

主持 (zhǔchí, Hán Việt: chủ trì) nghĩa là phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 主持

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

主 chủ · 45 từ

持 trì · 14 từ