主持 (zhǔchí, Hán Việt: chủ trì) nghĩa là phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 主持
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
主 chủ · 45 từ
主要zhǔyàochính主意zhǔyikế hoạch主题zhǔtíchủ đề主任zhǔrèngiám đốc主席zhǔxíchủ tịch主人zhǔrénchủ主动zhǔdòngchủ động车主chēzhǔchủ sở hữu xe