享 xiǎnghưởnghưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng HSK 7–9 享 (xiǎng, Hán Việt: hưởng) nghĩa là hưởng; thụ hưởng; có quyền sử dụng. Đây là từ vựng HSK 7–9. Học từ này trong Tâm HSKXem cây từ của chữ 享 Cụm từ thường gặp có 享享受xiǎngshòutận hưởng分享fēnxiǎngchia sẻ共享gòngxiǎngchia sẻ享有xiǎngyǒuhưởng