亲热
qīnrè
thân nhiệt
thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó
亲热 (qīnrè, Hán Việt: thân nhiệt) nghĩa là thân thiết; gần gũi; ấm áp; thể hiện tình cảm; (khẩu ngữ) trở nên thân mật với ai đó. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
亲 thân · 21 từ
父亲fùqīncha母亲mǔqīnmẹ亲戚qīnqimột người thân亲爱qīnàithân yêu亲自qīnzìđích thân亲人qīnrénngười thân thiết亲切qīnqièthân thiện亲情qīnqíngtình cảm