仙女 (xiānnǚ, Hán Việt: tiên nữ) nghĩa là nàng tiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
仙女 (xiānnǚ, Hán Việt: tiên nữ) nghĩa là nàng tiên. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.