Tâm HSK

伯母

bómǔ
bá mẫu
vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình)

伯母 (bómǔ, Hán Việt: bá mẫu) nghĩa là vợ của anh trai của cha; thím; (cách xưng hô lịch sự với phụ nữ khoảng tuổi mẹ mình). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

伯 bá · 4 từ

母 mẫu · 11 từ