估算 (gūsuàn, Hán Việt: cổ toán) nghĩa là sự đánh giá; sự ước lượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
估算 (gūsuàn, Hán Việt: cổ toán) nghĩa là sự đánh giá; sự ước lượng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.