算是 (suànshì, Hán Việt: toán thị) nghĩa là được coi là; cuối cùng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
算 toán · 22 từ
打算dǎsuàndự định计算jìsuànđếm计算机jìsuànjīmáy tính就算jiùsuànngay cả khi算了suànleđể vậy đi总算zǒngsuàncuối cùng预算yùsuànngân sách不算bùsuànkhông tính