计算机 (jìsuànjī, Hán Việt: kế toán cơ) nghĩa là máy tính; (Đài Loan) máy tính cầm tay. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
计 kế · 20 từ
计划jìhuàkế hoạch估计gūjìước tính设计shèjìthiết kế计算jìsuànđếm统计tǒngjìthống kê预计yùjìdự báo会计kuàijìkế toán总计zǒngjìtổng
算 toán · 22 từ
打算dǎsuàndự định计算jìsuànđếm算是suànshìđược coi là就算jiùsuànngay cả khi算了suànleđể vậy đi总算zǒngsuàncuối cùng预算yùsuànngân sách不算bùsuànkhông tính