切 (qiē, Hán Việt: thiết) nghĩa là cắt; thái; khắc; (toán) tiếp tuyến. Đây là từ vựng HSK 5.
Các nghĩa và cách đọc
- qiē cắt; thái; khắc; (toán) tiếp tuyến
- qiè nhất định; hoàn toàn (không); (thán từ khinh bỉ hoặc bác bỏ) Phải rồi.; Chậc!; mài
Cụm từ thường gặp có 切
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.