Tâm HSK

利

lì
lợi
sắc; có lợi; lợi ích

利 (lì, Hán Việt: lợi) nghĩa là sắc; có lợi; lợi ích. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Cụm từ thường gặp có 利

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

利 lợi · 28 từ