功 (gōng, Hán Việt: công) nghĩa là hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Cụm từ thường gặp có 功
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
功 (gōng, Hán Việt: công) nghĩa là hành động hoặc dịch vụ có công; lao động; thành quả. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.