Tâm HSK

发烧

fāshāo
phát thiêu
bị sốt; có sốt

发烧 (fāshāo, Hán Việt: phát thiêu) nghĩa là bị sốt; có sốt. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

烧 thiêu · 5 từ