发现 (fāxiàn, Hán Việt: phát hiện) nghĩa là để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
发 phát · 77 từ
发生fāshēngxảy ra发展fāzhǎnsự phát triển头发tóufatóc出发chūfākhởi hành沙发shāfāghế sô pha发烧fāshāobị sốt发出fāchūban hành发送fāsòngtruyền đi