Tâm HSK

发现

fāxiàn
phát hiện
để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá

发现 (fāxiàn, Hán Việt: phát hiện) nghĩa là để ý; nhận ra; phát hiện; tìm thấy; phát giác; một khám phá. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

发 phát · 77 từ

现 hiện · 25 từ